TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unction

UK/ˈʌŋk.ʃən/ US/ˈʌŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

unction nghĩa là sự xoa, sự xức, lễ xức dầu.

Nghĩa của unction

Danh từ

  1. Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.
  2. Tôn giáo Lễ xức dầu.
  3. Nghĩa bóng Cái êm dịu ngọt ngào; giọng trầm trầm.
    • to speak with unctionnói giọng trầm trầm
  4. Sự vui thú, sự khoái trá.
    • to tell the story with unctionkể câu chuyện một cách khoái trá

Dạng từ của unction

Số nhiềuunctions

Câu hỏi thường gặp

unction nghĩa là gì?

unction (danh từ) nghĩa là sự xoa, sự xức, lễ xức dầu.

unction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unction: giọng Anh (UK) /ˈʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.