unction
UK/ˈʌŋk.ʃən/
US/ˈʌŋk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
unction nghĩa là sự xoa, sự xức, lễ xức dầu.
Nghĩa của unction
Danh từ
- Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.
- Tôn giáo Lễ xức dầu.
- Nghĩa bóng Cái êm dịu ngọt ngào; giọng trầm trầm.
- to speak with unctionnói giọng trầm trầm
- Sự vui thú, sự khoái trá.
- to tell the story with unctionkể câu chuyện một cách khoái trá
Dạng từ của unction
| Số nhiều | unctions |
Câu hỏi thường gặp
unction nghĩa là gì?
unction (danh từ) nghĩa là sự xoa, sự xức, lễ xức dầu.
unction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unction: giọng Anh (UK) /ˈʌŋk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋk.ʃən/.