unctuous
UK/ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/
US/ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/
giọng máy của trình duyệt
unctuous nghĩa là nhờn, màu mỡ, ngọt xớt.
Nghĩa của unctuous
Tính từ
- Nhờn (như có thấm dầu).
- Màu mỡ (đất).
- Nghĩa bóng Ngọt xớt (lời nói).
Dạng từ của unctuous
| So sánh hơn | more unctuous |
| So sánh nhất | most unctuous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unctuous
Đồng nghĩa
Họ từ của unctuous
Câu hỏi thường gặp
unctuous nghĩa là gì?
unctuous (tính từ) nghĩa là nhờn, màu mỡ, ngọt xớt.
unctuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unctuous: giọng Anh (UK) /ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/.