TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unctuous

UK/ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/ US/ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/ giọng máy của trình duyệt

unctuous nghĩa là nhờn, màu mỡ, ngọt xớt.

Nghĩa của unctuous

Tính từ

  1. Nhờn (như có thấm dầu).
  2. Màu mỡ (đất).
  3. Nghĩa bóng Ngọt xớt (lời nói).

Dạng từ của unctuous

So sánh hơnmore unctuous
So sánh nhấtmost unctuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unctuous

Đồng nghĩa

Họ từ của unctuous

Câu hỏi thường gặp

unctuous nghĩa là gì?

unctuous (tính từ) nghĩa là nhờn, màu mỡ, ngọt xớt.

unctuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unctuous: giọng Anh (UK) /ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.