TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncurb

giọng máy của trình duyệt

uncurb nghĩa là bỏ dây cắm, thả lỏng, không kiềm chế.

Nghĩa của uncurb

Ngoại động từ

  1. Bỏ dây cắm (ngựa).
  2. Thả lỏng, không kiềm chế (tình dục).

Dạng từ của uncurb

Ngôi thứ ba số ítuncurbs
Hiện tại phân từ (-ing)uncurbing
Quá khứ phân từuncurbed
Quá khứuncurbed

Câu hỏi thường gặp

uncurb nghĩa là gì?

uncurb (ngoại động từ) nghĩa là bỏ dây cắm, thả lỏng, không kiềm chế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.