TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncured

giọng máy của trình duyệt

uncured nghĩa là không chữa khỏi, chưa lành, còn tươi.

Nghĩa của uncured

Tính từ

  1. Y học Không chữa khỏi; chưa lành.
    • an uncured woundmột vết thương chưa lành
  2. Còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá).

Câu hỏi thường gặp

uncured nghĩa là gì?

uncured (tính từ) nghĩa là không chữa khỏi, chưa lành, còn tươi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.