uncurl
US/ˌən.ˈkɜː.əl/
giọng máy của trình duyệt
uncurl nghĩa là duỗi ra, làm cho hết quăn, duỗi thẳng ra.
Nghĩa của uncurl
Ngoại động từ
- Duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc).
Nội động từ
- Duỗi thẳng ra; duỗi ra, hết quăn (tóc); bung ra, sổ ra (cuộn dây).
Dạng từ của uncurl
| Ngôi thứ ba số ít | uncurls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncurling |
| Quá khứ phân từ | uncurled |
| Quá khứ | uncurled |
Câu hỏi thường gặp
uncurl nghĩa là gì?
uncurl (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là duỗi ra, làm cho hết quăn, duỗi thẳng ra.
uncurl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncurl: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈkɜː.əl/.