undamped
giọng máy của trình duyệt
undamped nghĩa là không bị ướt, không bị dập tắt, không bị chặn.
Nghĩa của undamped
Tính từ
- Không bị ướt (quần áo).
- Không bị dập tắt (lửa); không bị chặn (âm thanh).
- Nghĩa bóng Không giảm sút, không nhụt, còn hăng (nhiệt tình); không ngã lòng, kiên gan.
- undamped by failurekhông ngã lòng vì thất bại
Câu hỏi thường gặp
undamped nghĩa là gì?
undamped (tính từ) nghĩa là không bị ướt, không bị dập tắt, không bị chặn.