TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncut

UK/ʌnˈkʌt/ giọng máy của trình duyệt

uncut nghĩa là không cắt, chưa cắt.

Nghĩa của uncut

Tính từ

  1. Không cắt; chưa cắt, chưa gặt (mùa); không rọc (sách).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncut

Đồng nghĩa

Họ từ của uncut

Câu hỏi thường gặp

uncut nghĩa là gì?

uncut (tính từ) nghĩa là không cắt, chưa cắt.

uncut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncut: giọng Anh (UK) /ʌnˈkʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.