TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undazzled

giọng máy của trình duyệt

undazzled nghĩa là không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không sững sờ, không ngạc nhiên.

Nghĩa của undazzled

Tính từ

  1. Không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không bị quáng mắt.
  2. Không sững sờ, không ngạc nhiên.
  3. Hàng hải Chưa sơn ngụy trang (tàu).

Dạng từ của undazzled

So sánh hơnmore undazzled
So sánh nhấtmost undazzled

Câu hỏi thường gặp

undazzled nghĩa là gì?

undazzled (tính từ) nghĩa là không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không sững sờ, không ngạc nhiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.