undazzled
giọng máy của trình duyệt
undazzled nghĩa là không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không sững sờ, không ngạc nhiên.
Nghĩa của undazzled
Tính từ
- Không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không bị quáng mắt.
- Không sững sờ, không ngạc nhiên.
- Hàng hải Chưa sơn ngụy trang (tàu).
Dạng từ của undazzled
| So sánh hơn | more undazzled |
| So sánh nhất | most undazzled |
Câu hỏi thường gặp
undazzled nghĩa là gì?
undazzled (tính từ) nghĩa là không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không sững sờ, không ngạc nhiên.