undecadent
US/ˌən.ˈdɛ.kə.dənt/
giọng máy của trình duyệt
undecadent nghĩa là không suy đồi, không sa sút.
Nghĩa của undecadent
Tính từ
- Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.
Dạng từ của undecadent
| So sánh hơn | more undecadent |
| So sánh nhất | most undecadent |
Câu hỏi thường gặp
undecadent nghĩa là gì?
undecadent (tính từ) nghĩa là không suy đồi, không sa sút.
undecadent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undecadent: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈdɛ.kə.dənt/.