TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undecadent

US/ˌən.ˈdɛ.kə.dənt/ giọng máy của trình duyệt

undecadent nghĩa là không suy đồi, không sa sút.

Nghĩa của undecadent

Tính từ

  1. Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.

Dạng từ của undecadent

So sánh hơnmore undecadent
So sánh nhấtmost undecadent

Câu hỏi thường gặp

undecadent nghĩa là gì?

undecadent (tính từ) nghĩa là không suy đồi, không sa sút.

undecadent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undecadent: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈdɛ.kə.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.