TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undeceive

US/ˌən.dɪ.ˈsiv/ giọng máy của trình duyệt

undeceive nghĩa là làm cho khỏi lầm, giác ngộ.

Nghĩa của undeceive

Ngoại động từ

  1. Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.

Dạng từ của undeceive

Ngôi thứ ba số ítundeceives
Hiện tại phân từ (-ing)undeceiving
Quá khứ phân từundeceived
Quá khứundeceived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undeceive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undeceive nghĩa là gì?

undeceive (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khỏi lầm, giác ngộ.

undeceive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undeceive: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɪ.ˈsiv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.