undeceive
US/ˌən.dɪ.ˈsiv/
giọng máy của trình duyệt
undeceive nghĩa là làm cho khỏi lầm, giác ngộ.
Nghĩa của undeceive
Ngoại động từ
- Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.
Dạng từ của undeceive
| Ngôi thứ ba số ít | undeceives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undeceiving |
| Quá khứ phân từ | undeceived |
| Quá khứ | undeceived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undeceive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undeceive nghĩa là gì?
undeceive (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khỏi lầm, giác ngộ.
undeceive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undeceive: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɪ.ˈsiv/.