undeliberate
giọng máy của trình duyệt
undeliberate nghĩa là không tính trước, không cẫn thận, không thận trọng.
Nghĩa của undeliberate
Tính từ
- Không tính trước.
- Không cẫn thận, không thận trọng; không cân nhắc, không đắn đo.
Dạng từ của undeliberate
| So sánh hơn | more undeliberate |
| So sánh nhất | most undeliberate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undeliberate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undeliberate nghĩa là gì?
undeliberate (tính từ) nghĩa là không tính trước, không cẫn thận, không thận trọng.