undelivered
giọng máy của trình duyệt
undelivered nghĩa là không được thả, không được giải thoát, chưa giao.
Nghĩa của undelivered
Tính từ
- Không được thả, không được giải thoát.
- Chưa giao (hàng, thư...).
- Chưa đọc (diễn văn).
- Y học Chưa đẻ.
- Không xử (án); không tuyên bố (lời kết án).
Câu hỏi thường gặp
undelivered nghĩa là gì?
undelivered (tính từ) nghĩa là không được thả, không được giải thoát, chưa giao.