TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undelivered

giọng máy của trình duyệt

undelivered nghĩa là không được thả, không được giải thoát, chưa giao.

Nghĩa của undelivered

Tính từ

  1. Không được thả, không được giải thoát.
  2. Chưa giao (hàng, thư...).
  3. Chưa đọc (diễn văn).
  4. Y học Chưa đẻ.
  5. Không xử (án); không tuyên bố (lời kết án).

Câu hỏi thường gặp

undelivered nghĩa là gì?

undelivered (tính từ) nghĩa là không được thả, không được giải thoát, chưa giao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.