TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undemonstrable

UK/ˌʌndəˈmɒnstɹəbl̩/ US/ˌʌndəˈmɑnstɹəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

undemonstrable nghĩa là Không thể chứng minh được.

Nghĩa của undemonstrable

Tính từ

  1. Không thể chứng minh được.

Câu hỏi thường gặp

undemonstrable nghĩa là gì?

undemonstrable (tính từ) nghĩa là Không thể chứng minh được.

undemonstrable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undemonstrable: giọng Anh (UK) /ˌʌndəˈmɒnstɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndəˈmɑnstɹəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.