TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undemonstrative

UK/ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/ US/ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/ giọng máy của trình duyệt

undemonstrative nghĩa là kín đáo, giữ gìn.

Nghĩa của undemonstrative

Tính từ

  1. Kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình.

Dạng từ của undemonstrative

So sánh hơnmore undemonstrative
So sánh nhấtmost undemonstrative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undemonstrative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undemonstrative nghĩa là gì?

undemonstrative (tính từ) nghĩa là kín đáo, giữ gìn.

undemonstrative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undemonstrative: giọng Anh (UK) /ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.