undemonstrative
UK/ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/
US/ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/
giọng máy của trình duyệt
undemonstrative nghĩa là kín đáo, giữ gìn.
Nghĩa của undemonstrative
Tính từ
- Kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình.
Dạng từ của undemonstrative
| So sánh hơn | more undemonstrative |
| So sánh nhất | most undemonstrative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undemonstrative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undemonstrative nghĩa là gì?
undemonstrative (tính từ) nghĩa là kín đáo, giữ gìn.
undemonstrative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undemonstrative: giọng Anh (UK) /ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/.