underact
US/ˌən.dɜː.ˈækt/
giọng máy của trình duyệt
underact nghĩa là diễn xuất kém, làm kém, làm nhiệm vụ kém.
Nghĩa của underact
Động từ
- Sân khấu Diễn xuất kém.
- to underact a partdiễn xuất kém một vai
- Làm kém (việc gì); làm nhiệm vụ kém.
Dạng từ của underact
| Ngôi thứ ba số ít | underacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underacting |
| Quá khứ phân từ | underacted |
| Quá khứ | underacted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underact
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underact nghĩa là gì?
underact (động từ) nghĩa là diễn xuất kém, làm kém, làm nhiệm vụ kém.
underact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underact: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈækt/.