TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underact

US/ˌən.dɜː.ˈækt/ giọng máy của trình duyệt

underact nghĩa là diễn xuất kém, làm kém, làm nhiệm vụ kém.

Nghĩa của underact

Động từ

  1. Sân khấu Diễn xuất kém.
    • to underact a partdiễn xuất kém một vai
  2. Làm kém (việc gì); làm nhiệm vụ kém.

Dạng từ của underact

Ngôi thứ ba số ítunderacts
Hiện tại phân từ (-ing)underacting
Quá khứ phân từunderacted
Quá khứunderacted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underact

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underact nghĩa là gì?

underact (động từ) nghĩa là diễn xuất kém, làm kém, làm nhiệm vụ kém.

underact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underact: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.