overact
UK/ˌəʊvəɹˈækt/
US/ˌəʊvəɹˈækt/
giọng máy của trình duyệt
overact nghĩa là cường điệu.
Nghĩa của overact
Động từ
- Cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu.
Dạng từ của overact
| Ngôi thứ ba số ít | overacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overacting |
| Quá khứ phân từ | overacted |
| Quá khứ | overacted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overact
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overact nghĩa là gì?
overact (động từ) nghĩa là cường điệu.
overact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overact: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəɹˈækt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvəɹˈækt/.