TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overact

UK/ˌəʊvəɹˈækt/ US/ˌəʊvəɹˈækt/ giọng máy của trình duyệt

overact nghĩa là cường điệu.

Nghĩa của overact

Động từ

  1. Cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu.

Dạng từ của overact

Ngôi thứ ba số ítoveracts
Hiện tại phân từ (-ing)overacting
Quá khứ phân từoveracted
Quá khứoveracted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overact

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overact nghĩa là gì?

overact (động từ) nghĩa là cường điệu.

overact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overact: giọng Anh (UK) /ˌəʊvəɹˈækt/, giọng Mỹ (US) /ˌəʊvəɹˈækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.