underbelly
UK/ˈʌn.dəˌbɛl.i/
US/ˈʌn.dɚˌbɛl.i/
giọng máy của trình duyệt
underbelly nghĩa là dưới bụng, chỗ yếu.
Nghĩa của underbelly
Danh từ
- Dưới bụng, mặt dưới của cơ thể con vật (thịt lợn).
- Chỗ yếu, khu vực (vùng) dễ bị tấn công.
Dạng từ của underbelly
| Số nhiều | underbellies |
Câu hỏi thường gặp
underbelly nghĩa là gì?
underbelly (danh từ) nghĩa là dưới bụng, chỗ yếu.
underbelly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underbelly: giọng Anh (UK) /ˈʌn.dəˌbɛl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.dɚˌbɛl.i/.