TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underarm

US/ˈʌndɚˌɑɹm/ giọng máy của trình duyệt

underarm nghĩa là nách, trong nách, ném bóng dưới vai.

Nghĩa của underarm

Tính từ

  1. Thuộc Nách; trong nách, cho nách.
  2. Bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...).

Phó từ

  1. Bàn tay để dưới tầm vai, ném bóng dưới vai (trong cricket...).

Dạng từ của underarm

Số nhiềuunderarms
Ngôi thứ ba số ítunderarms
Hiện tại phân từ (-ing)underarming
Quá khứ phân từunderarmed
Quá khứunderarmed

Họ từ của underarm

Câu hỏi thường gặp

underarm nghĩa là gì?

underarm (tính từ, phó từ) nghĩa là nách, trong nách, ném bóng dưới vai.

underarm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underarm: giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌɑɹm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.