underdressed
giọng máy của trình duyệt
underdressed nghĩa là ăn mặc xuềnh xoàng.
Nghĩa của underdressed
Tính từ
- Ăn mặc xuềnh xoàng; ăn mắc quá sơ sài.
Dạng từ của underdressed
| So sánh hơn | more underdressed |
| So sánh nhất | most underdressed |
Câu hỏi thường gặp
underdressed nghĩa là gì?
underdressed (tính từ) nghĩa là ăn mặc xuềnh xoàng.