underemployed
US/ˌən.dɜː.ɪm.ˈplɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
underemployed nghĩa là bán thất nghiệp.
Nghĩa của underemployed
Tính từ
- Bán thất nghiệp.
- Được dùng vào việc không cần đến hết năng lực.
Câu hỏi thường gặp
underemployed nghĩa là gì?
underemployed (tính từ) nghĩa là bán thất nghiệp.
underemployed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underemployed: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ɪm.ˈplɔɪd/.