TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underemployed

US/ˌən.dɜː.ɪm.ˈplɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

underemployed nghĩa là bán thất nghiệp.

Nghĩa của underemployed

Tính từ

  1. Bán thất nghiệp.
  2. Được dùng vào việc không cần đến hết năng lực.

Câu hỏi thường gặp

underemployed nghĩa là gì?

underemployed (tính từ) nghĩa là bán thất nghiệp.

underemployed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underemployed: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ɪm.ˈplɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.