TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underestimate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ʌndɚˈɛs.tɪ.meɪt/ giọng máy của trình duyệt

underestimate nghĩa là đánh giá thấp.

Nghĩa của underestimate

Ngoại động từ

  1. Đánh giá thấp.

Dạng từ của underestimate

Ngôi thứ ba số ítunderestimates
Hiện tại phân từ (-ing)underestimating
Quá khứ phân từunderestimated
Quá khứunderestimated
Số nhiềuunderestimates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underestimate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với underestimate

  • Do not underestimate my power. Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi.
  • Don't underestimate your opponents. Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.
  • Don't underestimate his determination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.
  • Don't underestimate her determination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.
  • I think you're underestimating Tom. Tôi nghĩ bạn đang đánh giá thấp Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

underestimate nghĩa là gì?

underestimate (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá thấp.

underestimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underestimate: giọng Mỹ (US) /ʌndɚˈɛs.tɪ.meɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.