undergirding
US/ˌən.dɜː.ˈɡɜː.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
undergirding nghĩa là sự củng cố, sự ủng hộ.
Nghĩa của undergirding
Danh từ
- Sự đỡ ở phía trước.
- Sự củng cố; sự ủng hộ.
Câu hỏi thường gặp
undergirding nghĩa là gì?
undergirding (danh từ) nghĩa là sự củng cố, sự ủng hộ.
undergirding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undergirding: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈɡɜː.diɳ/.