TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undergird

US/ˌən.dɜː.ˈɡɜːd/ giọng máy của trình duyệt

undergird nghĩa là đỡ ở phía trước, củng cố, ủng hộ.

Nghĩa của undergird

Ngoại động từ

  1. Đỡ ở phía trước.
  2. Củng cố; ủng hộ.

Dạng từ của undergird

Ngôi thứ ba số ítundergirds
Hiện tại phân từ (-ing)undergirding
Quá khứ phân từundergirded
Quá khứundergirded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undergird

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undergird nghĩa là gì?

undergird (ngoại động từ) nghĩa là đỡ ở phía trước, củng cố, ủng hộ.

undergird phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undergird: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈɡɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.