TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undergrown

giọng máy của trình duyệt

undergrown nghĩa là còi cọc, gầy còm, còi.

Nghĩa của undergrown

Tính từ

  1. Thực vật học Còi cọc.
  2. Y học Gầy còm, còi, chậm lớn.
    • undergrown childđứa bé còi

Câu hỏi thường gặp

undergrown nghĩa là gì?

undergrown (tính từ) nghĩa là còi cọc, gầy còm, còi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.