undergrown
giọng máy của trình duyệt
undergrown nghĩa là còi cọc, gầy còm, còi.
Nghĩa của undergrown
Tính từ
- Thực vật học Còi cọc.
- Y học Gầy còm, còi, chậm lớn.
- undergrown childđứa bé còi
Câu hỏi thường gặp
undergrown nghĩa là gì?
undergrown (tính từ) nghĩa là còi cọc, gầy còm, còi.