undergrowth
US/ˈʌndɚˌɡɹoʊθ/
giọng máy của trình duyệt
undergrowth nghĩa là sự chậm lớn, sự còi cọc.
Nghĩa của undergrowth
Danh từ
- Như Underbrush.
- Y học Sự chậm lớn, sự còi cọc.
- Động vật học Lông con.
Dạng từ của undergrowth
| Số nhiều | undergrowths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undergrowth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undergrowth nghĩa là gì?
undergrowth (danh từ) nghĩa là sự chậm lớn, sự còi cọc.
undergrowth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undergrowth: giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌɡɹoʊθ/.