TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undergrowth

US/ˈʌndɚˌɡɹoʊθ/ giọng máy của trình duyệt

undergrowth nghĩa là sự chậm lớn, sự còi cọc.

Nghĩa của undergrowth

Danh từ

  1. Như Underbrush.
  2. Y học Sự chậm lớn, sự còi cọc.
  3. Động vật học Lông con.

Dạng từ của undergrowth

Số nhiềuundergrowths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undergrowth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undergrowth nghĩa là gì?

undergrowth (danh từ) nghĩa là sự chậm lớn, sự còi cọc.

undergrowth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undergrowth: giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌɡɹoʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.