TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underpraise

giọng máy của trình duyệt

underpraise nghĩa là Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.

Nghĩa của underpraise

Ngoại động từ

  1. Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.

Dạng từ của underpraise

Ngôi thứ ba số ítunderpraises
Hiện tại phân từ (-ing)underpraising
Quá khứ phân từunderpraised
Quá khứunderpraised

Câu hỏi thường gặp

underpraise nghĩa là gì?

underpraise (ngoại động từ) nghĩa là Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.