underpraise
giọng máy của trình duyệt
underpraise nghĩa là Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.
Nghĩa của underpraise
Ngoại động từ
- Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.
Dạng từ của underpraise
| Ngôi thứ ba số ít | underpraises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underpraising |
| Quá khứ phân từ | underpraised |
| Quá khứ | underpraised |
Câu hỏi thường gặp
underpraise nghĩa là gì?
underpraise (ngoại động từ) nghĩa là Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.