underrate
US/ˌən.dər.ˈreɪt/
giọng máy của trình duyệt
underrate nghĩa là đánh giá thấp, coi thường.
Nghĩa của underrate
Ngoại động từ
- Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).
Dạng từ của underrate
| Ngôi thứ ba số ít | underrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underrating |
| Quá khứ phân từ | underrated |
| Quá khứ | underrated |
| Số nhiều | underrates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underrate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underrate nghĩa là gì?
underrate (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá thấp, coi thường.
underrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underrate: giọng Mỹ (US) /ˌən.dər.ˈreɪt/.