TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underrate

US/ˌən.dər.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

underrate nghĩa là đánh giá thấp, coi thường.

Nghĩa của underrate

Ngoại động từ

  1. Đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ).

Dạng từ của underrate

Ngôi thứ ba số ítunderrates
Hiện tại phân từ (-ing)underrating
Quá khứ phân từunderrated
Quá khứunderrated
Số nhiềuunderrates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

underrate nghĩa là gì?

underrate (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá thấp, coi thường.

underrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underrate: giọng Mỹ (US) /ˌən.dər.ˈreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.