underquote
giọng máy của trình duyệt
underquote nghĩa là định giá hạ hơn.
Nghĩa của underquote
Ngoại động từ
- Đưa ra giá hạ hơn, định giá hạ hơn.
Dạng từ của underquote
| Ngôi thứ ba số ít | underquotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | underquoting |
| Quá khứ phân từ | underquoted |
| Quá khứ | underquoted |
Câu hỏi thường gặp
underquote nghĩa là gì?
underquote (ngoại động từ) nghĩa là định giá hạ hơn.