undersign
giọng máy của trình duyệt
undersign nghĩa là ký ở dưới, ký vào.
Nghĩa của undersign
Ngoại động từ
- Ký ở dưới, ký vào (một bức thư).
Dạng từ của undersign
| Ngôi thứ ba số ít | undersigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undersigning |
| Quá khứ phân từ | undersigned |
| Quá khứ | undersigned |
Câu hỏi thường gặp
undersign nghĩa là gì?
undersign (ngoại động từ) nghĩa là ký ở dưới, ký vào.