underside
UK/ˈʌndəˌsaɪd/
US/ˈʌndɚˌsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
underside nghĩa là mặt dưới, cạnh dưới.
Nghĩa của underside
Danh từ
- Mặt dưới, cạnh dưới, phía dưới.
Dạng từ của underside
| Số nhiều | undersides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underside
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
underside nghĩa là gì?
underside (danh từ) nghĩa là mặt dưới, cạnh dưới.
underside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underside: giọng Anh (UK) /ˈʌndəˌsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndɚˌsaɪd/.