undersized
US/ˌən.dɜː.ˈsɑɪzd/
giọng máy của trình duyệt
undersized nghĩa là thấp nhỏ.
Nghĩa của undersized
Tính từ
- Thấp nhỏ (người).
Dạng từ của undersized
| So sánh hơn | more undersized |
| So sánh nhất | most undersized |
Câu hỏi thường gặp
undersized nghĩa là gì?
undersized (tính từ) nghĩa là thấp nhỏ.
undersized phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undersized: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈsɑɪzd/.