TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertime

UK/ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/ US/ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

undertime nghĩa là thời gian ít ỏi.

Nghĩa của undertime

Danh từ

  1. Sự giới hạn về thời gian; thời gian ít ỏi.
  2. Ngày công không đầy đủ.

Dạng từ của undertime

Ngôi thứ ba số ítundertimes
Hiện tại phân từ (-ing)undertiming
Quá khứ phân từundertimed
Quá khứundertimed

Câu hỏi thường gặp

undertime nghĩa là gì?

undertime (danh từ) nghĩa là thời gian ít ỏi.

undertime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertime: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.