undertime
UK/ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/
US/ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/
giọng máy của trình duyệt
undertime nghĩa là thời gian ít ỏi.
Nghĩa của undertime
Danh từ
- Sự giới hạn về thời gian; thời gian ít ỏi.
- Ngày công không đầy đủ.
Dạng từ của undertime
| Ngôi thứ ba số ít | undertimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undertiming |
| Quá khứ phân từ | undertimed |
| Quá khứ | undertimed |
Câu hỏi thường gặp
undertime nghĩa là gì?
undertime (danh từ) nghĩa là thời gian ít ỏi.
undertime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undertime: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dəɹˈtaɪ̯m/.