undertone
UK/ˈʌndə(ɹ)təʊn/
US/ˈʌndə(ɹ)təʊn/
giọng máy của trình duyệt
undertone nghĩa là giọng thấp, giong nói nhỏ, màu nhạt, màu dịu.
Nghĩa của undertone
Danh từ
- Giọng thấp, giong nói nhỏ.
- to talk in undertonenói nhỏ
- Màu nhạt, màu dịu.
Dạng từ của undertone
| Số nhiều | undertones |
| Ngôi thứ ba số ít | undertones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undertoning |
| Quá khứ phân từ | undertoned |
| Quá khứ | undertoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertone
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undertone nghĩa là gì?
undertone (danh từ) nghĩa là giọng thấp, giong nói nhỏ, màu nhạt, màu dịu.
undertone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undertone: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)təʊn/.