TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undertone

UK/ˈʌndə(ɹ)təʊn/ US/ˈʌndə(ɹ)təʊn/ giọng máy của trình duyệt

undertone nghĩa là giọng thấp, giong nói nhỏ, màu nhạt, màu dịu.

Nghĩa của undertone

Danh từ

  1. Giọng thấp, giong nói nhỏ.
    • to talk in undertonenói nhỏ
  2. Màu nhạt, màu dịu.

Dạng từ của undertone

Số nhiềuundertones
Ngôi thứ ba số ítundertones
Hiện tại phân từ (-ing)undertoning
Quá khứ phân từundertoned
Quá khứundertoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undertone

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undertone nghĩa là gì?

undertone (danh từ) nghĩa là giọng thấp, giong nói nhỏ, màu nhạt, màu dịu.

undertone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undertone: giọng Anh (UK) /ˈʌndə(ɹ)təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndə(ɹ)təʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.