undertook
UK/ʌndəˈtʊk/
US/ʌndɚˈtʊk/
giọng máy của trình duyệt
undertook nghĩa là làm, định làm, nhận làm, cam kết.
Nghĩa của undertook
Ngoại động từ
- Làm, định làm.
- Nhận làm, cam kết.
- I can't undertake to do thattôi không thể nhận làm điều đó
- Bảo đảm, cam đoan.
- I will undertake that it will not transpiretôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
Nội động từ
- Thông tục Làm nghề lo liệu đám ma.
- Từ cổ,nghĩa cổ Hứa làm, cam đoan làm được.
Câu ví dụ với undertook
- She undertook the responsibility for the project. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
undertook nghĩa là gì?
undertook (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, định làm, nhận làm, cam kết.
undertook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undertook: giọng Anh (UK) /ʌndəˈtʊk/, giọng Mỹ (US) /ʌndɚˈtʊk/.