TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underwent

UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/ US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/ giọng máy của trình duyệt

underwent nghĩa là chịu, bị.

Nghĩa của underwent

Ngoại động từ

  1. Chịu, bị, trải qua.
    • to undergo a great changebị thay đổi lớn
    • to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go

Câu hỏi thường gặp

underwent nghĩa là gì?

underwent (ngoại động từ) nghĩa là chịu, bị.

underwent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underwent: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈwɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈwɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.