underwent
UK/ˌʌn.dəˈwɛnt/
US/ˌʌn.dɚˈwɛnt/
giọng máy của trình duyệt
underwent nghĩa là chịu, bị.
Nghĩa của underwent
Ngoại động từ
- Chịu, bị, trải qua.
- to undergo a great changebị thay đổi lớn
- to undergo hard trialschịu đựng những thử thách gay go
Câu hỏi thường gặp
underwent nghĩa là gì?
underwent (ngoại động từ) nghĩa là chịu, bị.
underwent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underwent: giọng Anh (UK) /ˌʌn.dəˈwɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.dɚˈwɛnt/.