underwing
US/ˈən.dɜː.ˌwɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
underwing nghĩa là lộn nhào thành vòng, cánh sau, nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.
Nghĩa của underwing
Danh từ
- Thể dục, thể thao Lộn nhào thành vòng.
- Cánh sau (côn trùng).
Tính từ
- Nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.
Dạng từ của underwing
| Số nhiều | underwings |
Câu hỏi thường gặp
underwing nghĩa là gì?
underwing (danh từ, tính từ) nghĩa là lộn nhào thành vòng, cánh sau, nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.
underwing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của underwing: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˌwɪŋ/.