TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underwing

US/ˈən.dɜː.ˌwɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

underwing nghĩa là lộn nhào thành vòng, cánh sau, nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.

Nghĩa của underwing

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Lộn nhào thành vòng.
  2. Cánh sau (côn trùng).

Tính từ

  1. Nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.

Dạng từ của underwing

Số nhiềuunderwings

Câu hỏi thường gặp

underwing nghĩa là gì?

underwing (danh từ, tính từ) nghĩa là lộn nhào thành vòng, cánh sau, nằm ở dưới cánh, mọc ở dưới cánh.

underwing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underwing: giọng Mỹ (US) /ˈən.dɜː.ˌwɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.