TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

underwrite

UK/ˈʌndəɹaɪt/ US/ˈʌndəɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

underwrite nghĩa là ký ở dưới, bảo hiểm.

Nghĩa của underwrite

Ngoại động từ

  1. Thường Động tính từ quá khứ Ký ở dưới.
  2. Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).
  3. Bao tiêu, bảo lãnh

Dạng từ của underwrite

Ngôi thứ ba số ítunderwrites
Hiện tại phân từ (-ing)underwriting
Quá khứunderwrote
Quá khứ phân từunderwritten

Họ từ của underwrite

Câu hỏi thường gặp

underwrite nghĩa là gì?

underwrite (ngoại động từ) nghĩa là ký ở dưới, bảo hiểm.

underwrite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của underwrite: giọng Anh (UK) /ˈʌndəɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndəɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.