undetermined
giọng máy của trình duyệt
undetermined nghĩa là chưa xác định, không xác minh được, lưỡng lự, do dự.
Nghĩa của undetermined
Tính từ
- Chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quyết định.
- an undetermined datengày tháng không rõ
- an undetermined questionvấn đề chưa quyết định
- Lưỡng lự, do dự, không quả quyết.
- an undetermined personmột người do dự
Câu hỏi thường gặp
undetermined nghĩa là gì?
undetermined (tính từ) nghĩa là chưa xác định, không xác minh được, lưỡng lự, do dự.