TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undeveloped

giọng máy của trình duyệt

undeveloped nghĩa là không mở mang, không khuếch trương, không khai khẩn, không lớn.

Nghĩa của undeveloped

Tính từ

  1. Không mở mang, không khuếch trương, không phát triển.
  2. Không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây).
  3. Chưa rửa (ảnh).
  4. Chưa được phát triển (nước).
  5. Không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người).
    • undeveloped mindóc dốt nát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undeveloped

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undeveloped nghĩa là gì?

undeveloped (tính từ) nghĩa là không mở mang, không khuếch trương, không khai khẩn, không lớn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.