undeveloped
giọng máy của trình duyệt
undeveloped nghĩa là không mở mang, không khuếch trương, không khai khẩn, không lớn.
Nghĩa của undeveloped
Tính từ
- Không mở mang, không khuếch trương, không phát triển.
- Không khai khẩn (đất đai); không lớn (thú); còi (cây).
- Chưa rửa (ảnh).
- Chưa được phát triển (nước).
- Không luyện tập, không rèn luyện, không mở mang trí tuệ, dốt (người).
- undeveloped mindóc dốt nát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undeveloped
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
undeveloped nghĩa là gì?
undeveloped (tính từ) nghĩa là không mở mang, không khuếch trương, không khai khẩn, không lớn.