undight
giọng máy của trình duyệt
undight nghĩa là không tô vẽ, không sắp đặt.
Nghĩa của undight
Tính từ
- Phương ngữ Không tô vẽ; không sắp đặt.
Dạng từ của undight
| Ngôi thứ ba số ít | undights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undighting |
| Quá khứ phân từ | undighted |
| Quá khứ | undighted |
Câu hỏi thường gặp
undight nghĩa là gì?
undight (tính từ) nghĩa là không tô vẽ, không sắp đặt.