TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undischarged

giọng máy của trình duyệt

undischarged nghĩa là chưa tháo đạn, chưa giải ngủ.

Nghĩa của undischarged

Tính từ

  1. Quân sự Chưa tháo đạn (súng).
  2. Quân sự Chưa giải ngủ (lính).
  3. Pháp lý Chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán.
    • an undischarged bankruptmột người phá sản chưa được phục quyền
    • an undischarged debtmột món nợ chưa trả
  4. Chưa được thả, chưa được tha, chưa được giải phóng.
    • an undischarged prisonermột người tù chưa được thả
  5. Chưa làm trọn, chưa hoàn thành.
    • an undischarged dutymột nhiệm vụ chưa hoàn thành

Câu hỏi thường gặp

undischarged nghĩa là gì?

undischarged (tính từ) nghĩa là chưa tháo đạn, chưa giải ngủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.