undiscovered
giọng máy của trình duyệt
undiscovered nghĩa là không được phát hiện, chưa được phát hiện, không ai biết.
Nghĩa của undiscovered
Tính từ
- Không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra.
- an undiscovered crimemột tội ác không (chưa) bị phát giác
- an undiscovered criminalmột tội nhân chưa tìm ra
- Không ai biết.
- an undiscovered placemột nơi không ai biết
Câu hỏi thường gặp
undiscovered nghĩa là gì?
undiscovered (tính từ) nghĩa là không được phát hiện, chưa được phát hiện, không ai biết.