TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undiscussed

giọng máy của trình duyệt

undiscussed nghĩa là không được bàn cãi, chưa được thảo luận, không ai cãi lại.

Nghĩa của undiscussed

Tính từ

  1. Không được bàn cãi; chưa được thảo luận.
  2. Không ai cãi lại.

Dạng từ của undiscussed

So sánh hơnmore undiscussed
So sánh nhấtmost undiscussed

Câu hỏi thường gặp

undiscussed nghĩa là gì?

undiscussed (tính từ) nghĩa là không được bàn cãi, chưa được thảo luận, không ai cãi lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.