undiscussed
giọng máy của trình duyệt
undiscussed nghĩa là không được bàn cãi, chưa được thảo luận, không ai cãi lại.
Nghĩa của undiscussed
Tính từ
- Không được bàn cãi; chưa được thảo luận.
- Không ai cãi lại.
Dạng từ của undiscussed
| So sánh hơn | more undiscussed |
| So sánh nhất | most undiscussed |
Câu hỏi thường gặp
undiscussed nghĩa là gì?
undiscussed (tính từ) nghĩa là không được bàn cãi, chưa được thảo luận, không ai cãi lại.