undisfigured
giọng máy của trình duyệt
undisfigured nghĩa là không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.
Nghĩa của undisfigured
Tính từ
- Không bị làm xấu đi; không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.
Dạng từ của undisfigured
| So sánh hơn | more undisfigured |
| So sánh nhất | most undisfigured |
Câu hỏi thường gặp
undisfigured nghĩa là gì?
undisfigured (tính từ) nghĩa là không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.