undissected
giọng máy của trình duyệt
undissected nghĩa là không bị mổ xẻ.
Nghĩa của undissected
Tính từ
- Không bị cắt ra từng mảnh.
- Không bị mổ xẻ (con vật, thân cây).
- Không được phân tích kỹ, không được khảo sát tỉ mỉ.
Câu hỏi thường gặp
undissected nghĩa là gì?
undissected (tính từ) nghĩa là không bị mổ xẻ.