TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undissected

giọng máy của trình duyệt

undissected nghĩa là không bị mổ xẻ.

Nghĩa của undissected

Tính từ

  1. Không bị cắt ra từng mảnh.
  2. Không bị mổ xẻ (con vật, thân cây).
  3. Không được phân tích kỹ, không được khảo sát tỉ mỉ.

Câu hỏi thường gặp

undissected nghĩa là gì?

undissected (tính từ) nghĩa là không bị mổ xẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.