TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undissembled

UK/ˌʌndɪˈsɛmbl̩d/ US/ˌʌndəˈsɛmb(ə)ld/ giọng máy của trình duyệt

undissembled nghĩa là không che giấu, không giấu giếm.

Nghĩa của undissembled

Tính từ

  1. Không che giấu, không giấu giếm, không che đậy.

Dạng từ của undissembled

So sánh hơnmore undissembled
So sánh nhấtmost undissembled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undissembled

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

undissembled nghĩa là gì?

undissembled (tính từ) nghĩa là không che giấu, không giấu giếm.

undissembled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undissembled: giọng Anh (UK) /ˌʌndɪˈsɛmbl̩d/, giọng Mỹ (US) /ˌʌndəˈsɛmb(ə)ld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.