TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

UNDP

giọng máy của trình duyệt

UNDP nghĩa là Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Development (“phát triển”) + Programme (“chương trình”).

Nghĩa của UNDP

Viết tắt

  1. Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Development (“phát triển”) + Programme (“chương trình”).

Danh từ riêng

  1. Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc

Câu hỏi thường gặp

UNDP nghĩa là gì?

UNDP (viết tắt, danh từ riêng) nghĩa là Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Development (“phát triển”) + Programme (“chương trình”).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.