TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undrainable

giọng máy của trình duyệt

undrainable nghĩa là không thể tháo khô, không cạn.

Nghĩa của undrainable

Tính từ

  1. Không thể tiêu nước được; không thể tháo khô.
  2. Không cạn.

Dạng từ của undrainable

So sánh hơnmore undrainable
So sánh nhấtmost undrainable

Câu hỏi thường gặp

undrainable nghĩa là gì?

undrainable (tính từ) nghĩa là không thể tháo khô, không cạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.