undrilled
US/ˌən.ˈdrɪɫd/
giọng máy của trình duyệt
undrilled nghĩa là không có lỗ, chưa khoan lỗ, không rèn luyện, không tập luyện.
Nghĩa của undrilled
Tính từ
- Không có lỗ; chưa khoan lỗ (miếng sắt...).
- Không rèn luyện, không tập luyện.
Dạng từ của undrilled
| So sánh hơn | more undrilled |
| So sánh nhất | most undrilled |
Câu hỏi thường gặp
undrilled nghĩa là gì?
undrilled (tính từ) nghĩa là không có lỗ, chưa khoan lỗ, không rèn luyện, không tập luyện.
undrilled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undrilled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈdrɪɫd/.