TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undrilled

US/ˌən.ˈdrɪɫd/ giọng máy của trình duyệt

undrilled nghĩa là không có lỗ, chưa khoan lỗ, không rèn luyện, không tập luyện.

Nghĩa của undrilled

Tính từ

  1. Không có lỗ; chưa khoan lỗ (miếng sắt...).
  2. Không rèn luyện, không tập luyện.

Dạng từ của undrilled

So sánh hơnmore undrilled
So sánh nhấtmost undrilled

Câu hỏi thường gặp

undrilled nghĩa là gì?

undrilled (tính từ) nghĩa là không có lỗ, chưa khoan lỗ, không rèn luyện, không tập luyện.

undrilled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undrilled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈdrɪɫd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.