TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undressed

US/ən.ˈdrɛst/ giọng máy của trình duyệt

undressed nghĩa là đã cởi quần áo, đã lột áo quần, mặc thường phục, ăn bận xuềnh xoàng.

Nghĩa của undressed

Tính từ

  1. Đã cởi quần áo, đã lột áo quần.
  2. Mặc thường phục; ăn bận xuềnh xoàng.
  3. Chưa xử lý, chưa chế biến.
    • undressed leatherda chưa thuộc
    • undressed woundvết thương không băng lại

Dạng từ của undressed

So sánh hơnmore undressed
So sánh nhấtmost undressed

Câu hỏi thường gặp

undressed nghĩa là gì?

undressed (tính từ) nghĩa là đã cởi quần áo, đã lột áo quần, mặc thường phục, ăn bận xuềnh xoàng.

undressed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undressed: giọng Mỹ (US) /ən.ˈdrɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.